要紧
yàojǐn
quan trọng, hệ trọng, khẩn cấp, nghiêm trọng (thường dùng trong phủ định để an ủi).
Hán việt: yêu khẩn
HSK 3/4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:quan trọng, hệ trọng, khẩn cấp, nghiêm trọng (thường dùng trong phủ định để an ủi).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI