书
フフ丨丶
4
本, 册, 部
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 書 có cây bút (聿) và người viết (者), người cầm bút viết ra trang giấy thành sách 书.
Thành phần cấu tạo
书
sách, cuốn sách
书
Giản thể từ 書
Hình bút viết trên giấy
聿
Bộ Duật (gốc phồn thể)
Cây bút lông, viết
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:sách, cuốn sách.
Ví dụ (8)
2
danh từ / động từ (trang trọng)
Nghĩa:thư từ, văn kiện, viết (nghĩa gốc/trang trọng).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây