chéng
đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Hán việt: thặng
ノ一丨丨一一ノフノ丶
10
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Hai người ( biến thể) ngồi trên thân cây ( biến thể) dùng làm xe, cưỡi lên phương tiện di chuyển là đi , ngồi xe.

Thành phần cấu tạo

chéng
đi, ngồi (phương tiện giao thông)
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (trang trọng)
Nghĩa:đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Ví dụ (8)
2
động từ (toán học)
Nghĩa:nhân (phép tính nhân).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI