宾馆
bīnguǎn
khách sạn, nhà khách (nơi cung cấp chỗ ở cho khách du lịch/công tác).
Hán việt: thấn quán
个, 家
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khách sạn, nhà khách (nơi cung cấp chỗ ở cho khách du lịch/công tác).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI