联欢会
liánhuānhuì
buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Hán việt: liên hoan cối
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI