遗憾
yíhàn
đáng tiếc, tiếc nuối, ân hận (cảm xúc khi không đạt được mong muốn hoặc bỏ lỡ cơ hội).
Hán việt: di hám
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đáng tiếc, tiếc nuối, ân hận (cảm xúc khi không đạt được mong muốn hoặc bỏ lỡ cơ hội).
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:sự tiếc nuối, điều ân hận.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI