尝
丨丶ノ丶フ一一フ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嘗 có bộ Khẩu (miệng), giản thể 尝 vẫn mang ý dùng miệng thử xem vị gì, nếm 尝, thử.
Thành phần cấu tạo
尝
nếm, thử
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nếm, ăn thử.
Ví dụ (6)
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:nếm trải, trải qua (mùi đời, gian khổ).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây