dào / dǎo
rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Hán việt: đáo
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Người () ngã đến () sấp mặt xuống đất, lật ngược lại, nghiêng bình rót nước ra là đổ , lật.

Thành phần cấu tạo

dào / dǎo
đổ, lật, nghiêng, rót
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (dào, thanh, 4) (đọc 'dào')
Nghĩa:rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Ví dụ (7)
2
động từ (dǎo, thanh, 3) (đọc 'dǎo')
Nghĩa:ngã, đổ, sập, phá sản (chỉ sự sụp đổ hoặc ngã xuống).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI