帅
丨ノ丨フ丨
5
位, 名
HSK 1 (implied)
Tính từ
Gợi nhớ
Quấn khăn (巾) gọn gàng lịch lãm, phong thái oai phong chỉnh tề, chàng trai đẹp trai 帅.
Thành phần cấu tạo
帅
đẹp trai
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đẹp trai, soái, bảnh bao, ngầu (thường dùng khen nam giới hoặc hành động đẹp mắt).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:nguyên soái, tướng soái, quân Soái (trong cờ tướng).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây