chā
cắm, chèn, đút vào, cài vào.
Hán việt: sáp
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tay () cầm xẻng () đâm xuống đất, nhấn vật nhọn vào bên trong, hành động cắm , chèn vào.

Thành phần cấu tạo

chā
cắm, chèn, ghim. chen
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cắm, chèn, đút vào, cài vào.
Ví dụ (6)
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:chen vào, xen vào, nhúng tay vào.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI