额外
éwài
thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Hán việt: ngạch ngoại
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI