các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Hán việt: các
ノフ丶丨フ一
6
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân () đi đến một nơi () khác nhau, mỗi người một hướng riêng, từng cái, mỗi .

Thành phần cấu tạo

mỗi, từng, mọi
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI