具体
jùtǐ
cụ thể, chi tiết, rõ ràng, thực tế (đối lập với trừu tượng).
Hán việt: cụ bổn
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:cụ thể, chi tiết, rõ ràng, thực tế (đối lập với trừu tượng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI