tiē
dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Hán việt: thiếp
丨フノ丶丨一丨フ一
9
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Dán tem tiền () lên bề mặt chiếm chỗ (), gắn chặt vào không rời ra, hành động dán , gắn lên.

Thành phần cấu tạo

tiē
dán, gắn
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:áp sát, kề sát, dính vào.
Ví dụ (3)
3
động từ
Nghĩa:bù, trợ cấp, bù lỗ (dán tiền vào chỗ thiếu).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI