精神
jīngshén / jīngshen
có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Hán việt: tinh thần
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Ví dụ (6)
2
danh từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:tinh thần (ý thức, tư tưởng), nội dung cốt lõi.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI