风险
fēngxiǎn
rủi ro, mạo hiểm, sự nguy hiểm (tiềm tàng).
Hán việt: phong hiểm
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:rủi ro, mạo hiểm, sự nguy hiểm (tiềm tàng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI