丢
ノ一丨一フ丶
6
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất.
Thành phần cấu tạo
丢
làm mất, vứt bỏ, ném
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:mất, thất lạc.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây