叫
丨フ一フ丨
5
HSK 1
Động từTính từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) phát ra âm thanh vang vọng (丩), dùng miệng phát tiếng lớn gọi 叫 ai đó.
Thành phần cấu tạo
叫
tên là, gọi là; gọi, yêu cầu, sai bảo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tên là, gọi là (dùng để giới thiệu tên).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:kêu, gọi, hét, sai bảo, kêu (tiếng động vật).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây