清澈
qīngchè
trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Hán việt: sảnh
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI