畅销
chàngxiāo
bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Hán việt: sướng tiêu
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI