情节
qíngjié
tình tiết, cốt truyện, diễn biến, hoàn cảnh (vụ án).
Hán việt: tình tiết
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình tiết, cốt truyện, diễn biến, hoàn cảnh (vụ án).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI