唱歌
chànggē
hát, ca hát (hành động hát một bài hát).
Hán việt: xướng ca
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:hát, ca hát (hành động hát một bài hát).
Ví dụ (8)
2
danh từ (activity, hobby)
Nghĩa:việc ca hát, sự nghiệp ca hát (danh từ chỉ hoạt động hoặc sở thích).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI