整理
zhěnglǐ
sắp xếp, chỉnh lý, thu dọn, dọn dẹp (cho ngăn nắp).
Hán việt: chỉnh lí
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sắp xếp, chỉnh lý, thu dọn, dọn dẹp (cho ngăn nắp).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI