步骤
bùzhòu
bước, trình tự, thủ tục (để làm việc gì đó).
Hán việt: bộ sậu
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bước, trình tự, thủ tục (để làm việc gì đó).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI