调整
tiáozhěng
điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Hán việt: điều chỉnh
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:sự điều chỉnh.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI