摸
一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) lần mò trong bóng tối (莫), không thấy gì nên dùng tay sờ, chạm 摸 để cảm nhận.
Thành phần cấu tạo
摸
Sờ, chạm, nắn, vuốt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:sờ, chạm, vuốt ve, xoa.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:mò mẫm, tìm kiếm, thăm dò, nắm bắt (ý tứ).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây