实践
shíjiàn
thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Hán việt: thật tiễn
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI