开会
kāihuì
họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Hán việt: khai cối
HSK 1/2
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:họp, tổ chức cuộc họp, dự họp (động từ ly hợp).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI