始终
shǐzhōng
từ đầu đến cuối, trước sau như một, luôn luôn (với thái độ kiên định).
Hán việt: thuỷ chung
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:từ đầu đến cuối, trước sau như một, luôn luôn (với thái độ kiên định).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI