沉闷
chénmèn
ngột ngạt, oi bức, nặng nề, tẻ nhạt, buồn tẻ, trầm lặng, trầm đục (âm thanh).
Hán việt: thẩm bí
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngột ngạt, oi bức, nặng nề, tẻ nhạt, buồn tẻ, trầm lặng, trầm đục (âm thanh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI