旅游
lǚyóu
đi du lịch, đi chơi xa.
Hán việt: lữ du
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi du lịch, đi chơi xa.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:ngành du lịch, việc du lịch.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI