病症
bìngzhèng
bệnh chứng, chứng bệnh, triệu chứng bệnh (tình trạng bệnh lý hoặc các biểu hiện của bệnh).
Hán việt: bệnh chứng
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bệnh chứng, chứng bệnh, triệu chứng bệnh (tình trạng bệnh lý hoặc các biểu hiện của bệnh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI