正确
zhèngquè
chính xác, đúng đắn (phù hợp với thực tế, tiêu chuẩn hoặc lẽ phải).
Hán việt: chinh khác
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chính xác, đúng đắn (phù hợp với thực tế, tiêu chuẩn hoặc lẽ phải).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI