批评
pīpíng
phê bình, chỉ trích, mắng (chỉ ra cái sai của người khác).
Hán việt: phê bình
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phê bình, chỉ trích, mắng (chỉ ra cái sai của người khác).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:lời phê bình, sự chỉ trích.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI