研究
yánjiū
nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Hán việt: nghiên cứu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Ví dụ (7)
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:cân nhắc, bàn bạc, xem xét (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc khi lãnh đạo chưa muốn quyết định ngay).
Ví dụ (7)
3
danh từ
Nghĩa:công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI