Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 感伤
感伤
gǎnshāng
cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Hán việt:
cảm thương
Cấp độ
HSK 6
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 感伤
伤
【shāng】
làm tổn thương, bị thương, đau lòng, hại
感
【gǎn】
cảm giác, cảm nhận
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 感伤
Luyện tập
Định nghĩa
1
tính từ / động từ
Nghĩa:
cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI