感伤
gǎnshāng
cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Hán việt: cảm thương
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI