作怪
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 作怪
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tác quái, giở trò, gây rối, hoành hành (thường dùng cho ma quỷ, bệnh tật, hoặc các tâm lý tiêu cực như ghen tuông, hư vinh).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây