奇怪
qíguài
kỳ lạ, lạ lùng, quái lạ (khác với bình thường, khó giải thích).
Hán việt: cơ quái
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:kỳ lạ, lạ lùng, quái lạ (khác với bình thường, khó giải thích).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:lấy làm lạ, cảm thấy kỳ lạ, ngạc nhiên.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI