投稿
tóugǎo
gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Hán việt: đầu cảo
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:gửi bài, cộng tác bài vở (cho báo chí, tạp chí, cuộc thi viết).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI