入睡
rùshuì
đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Hán việt: nhập thuỵ
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI