痛快
tòngkuài
sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Hán việt: thống khoái
HSK 4-5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Ví dụ (5)
2
tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, dứt khoát, nhanh nhảu.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI