刻苦
kèkǔ
khắc khổ, cần cù, chịu khó, miệt mài (chịu được gian khổ để tập trung vào việc học tập hoặc rèn luyện).
Hán việt: hặc cổ
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:khắc khổ, cần cù, chịu khó, miệt mài (chịu được gian khổ để tập trung vào việc học tập hoặc rèn luyện).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI