愤怒
fènnù
phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Hán việt: phấn nộ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:phẫn nộ, tức giận, căm phẫn (mức độ cao hơn 'shēngqì', thường dùng cho sự bất công hoặc việc lớn).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI