感慨
gǎnkǎi
cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Hán việt: cảm khái
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cảm khái, cảm thán, xúc động, bùi ngùi (thường vì sự thay đổi của sự việc hoặc thời gian trôi qua).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI