消息
xiāoxi
tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Hán việt: tiêu tức
个, 条, 篇
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI