普通
pǔtōng
phổ thông, bình thường, thông thường (không có gì đặc biệt, đại trà).
Hán việt: phổ thông
别致
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:phổ thông, bình thường, thông thường (không có gì đặc biệt, đại trà).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI