警惕
jǐngtì
cảnh giác, đề cao cảnh giác, đề phòng (nhận thức nguy hiểm và sẵn sàng đối phó).
Hán việt: cảnh dịch
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảnh giác, đề cao cảnh giác, đề phòng (nhận thức nguy hiểm và sẵn sàng đối phó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI