生意
shēngyi
việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Hán việt: sanh y
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Ví dụ (10)
2
danh từ (original, meaning, less, common)
Nghĩa:sinh ý, sức sống, sự sinh sôi (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại).
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI