竟然
jìngrán
lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Hán việt: cánh nhiên
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI