最
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
12
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Chọn lấy (取) cái sáng nhất dưới mặt trời (日), vật được chọn ra là vượt trội hơn tất cả, số một, nhất 最.
Thành phần cấu tạo
最
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ (so sánh nhất)
Nghĩa:nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).
Ví dụ (9)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây